- 龹quyển(cuộn, khúc uốn)
- 刀đao(con dao)
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
Người phe vé phiếu giảm giá đang bán phiếu ở cửa trung tâm thương mại.
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
Người phe vé phiếu giảm giá đang bán phiếu ở cửa trung tâm thương mại.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
người chuyên mua bán phiếu giảm giá hoàn trả kiếm lời; "cò" phiếu mua hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.