- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lùi; rút lui; rút ra
中向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng; líkāi yuánlái de dìfang
Anh ấy quyết định rút lui rồi.
trả lại; hoàn trả; rút lui; từ chối
中不接受;送回原处bù jiēshòu;sònghui yuánchuǔ
Sản phẩm này có thể trả lại không?
héo tàn; suy yếu; teo lại
中变得衰弱、减少或消失biàn de shuāiruò、jiǎnshǎo huò xiāoshī
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
lùi; rút lui; rút ra
中向后移动;离开原来的地方xiàng hòu yídòng; líkāi yuánlái de dìfang
Anh ấy quyết định rút lui rồi.
trả lại; hoàn trả; rút lui; từ chối
中不接受;送回原处bù jiēshòu;sònghui yuánchuǔ
Sản phẩm này có thể trả lại không?
héo tàn; suy yếu; teo lại
中变得衰弱、减少或消失biàn de shuāiruò、jiǎnshǎo huò xiāoshī
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.