- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi [thành ngữ]
Chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.
chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi [thành ngữ]
Chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi [thành ngữ]
chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.