- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 禺ngung(loài khỉ (mượn âm))
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
中偶然或意外地和某人相见ǒuránhuò yìwài de hé mǒurén xiāngiàn
Hôm nay tôi gặp một người bạn cũ.
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
中偶然或意外地和某人相见ǒuránhuò yìwài de hé mǒurén xiāngiàn
Hôm nay tôi gặp một người bạn cũ.
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.