- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ phận; phần; một phần
中整体中的一个区域或片段zhěngtǐ zhōng de yī gè qūyù huò piànduàn
Đây chỉ là một phần của công việc.
Đài Loan đọc là [bu4fen4]
中整体中的一些,不是全部zhěngǔtǐ zhōngde yīxiē, búshì quánbù
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
bộ phận; phần; một phần
中整体中的一个区域或片段zhěngtǐ zhōng de yī gè qūyù huò piànduàn
Đây chỉ là một phần của công việc.
Đài Loan đọc là [bu4fen4]
中整体中的一些,不是全部zhěngǔtǐ zhōngde yīxiē, búshì quánbù
Đây chỉ là một phần của vấn đề.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bộ phận; phần; một phần
bộ phận; phần; một phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.