- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Kỳ Tự trị tộc Ngạc Ôn Khắc tại Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Kỳ tự trị dân tộc Evenk ở Nội Mông.
Kỳ Tự trị tộc Ngạc Ôn Khắc tại Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Kỳ tự trị dân tộc Evenk ở Nội Mông.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Kỳ Tự trị tộc Ngạc Ôn Khắc tại Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Kỳ Tự trị tộc Ngạc Ôn Khắc tại Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.