- 酉dậu(bình rượu)
- 卒tốt(lính, xong)
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
mượn rượu để nói chuyện khác; ý đồ thực sự không phải ở chỗ đó [thành ngữ]
Ý của người say không phải ở rượu, mà ở giữa núi sông.
ý đồ không phải ở chỗ đó; mượn cớ này để mưu việc khác [thành ngữ]
mượn cớ che giấu ý định thật sự; ý đồ không phải ở chỗ đó [thành ngữ]
mượn cớ uống rượu mà thâm ý chẳng phải ở rượu; có dụng tâm khác [thành ngữ]
mượn rượu để nói chuyện khác; ý đồ thực sự không phải ở chỗ đó [thành ngữ]
Ý của người say không phải ở rượu, mà ở giữa núi sông.
ý đồ không phải ở chỗ đó; mượn cớ này để mưu việc khác [thành ngữ]
mượn cớ che giấu ý định thật sự; ý đồ không phải ở chỗ đó [thành ngữ]
mượn cớ uống rượu mà thâm ý chẳng phải ở rượu; có dụng tâm khác [thành ngữ]
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
mượn rượu để nói chuyện khác; ý đồ thực sự không phải ở chỗ đó [thành ngữ]
mượn rượu để nói chuyện khác; ý đồ thực sự không phải ở chỗ đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mục đích thực sự không phải là rượu (có ý đồ khác) [thành ngữ]
mục đích thực sự không phải là rượu (có ý đồ khác) [thành ngữ]