- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
lửa đồng không thiêu hết, gió xuân thổi lại mọc (sức sống mãnh liệt, không thể bị tiêu diệt) [thành ngữ]
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.
lửa đồng thiêu không tàn, gió xuân thổi lại mọc (sức sống bất diệt, không thể tiêu diệt) [thành ngữ]
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.
lửa đồng đốt mãi không tàn, gió xuân thổi lại xanh tươi (sức sống mãnh liệt không thể dập tắt) [thành ngữ]
lửa đồng không thiêu hết, gió xuân thổi lại mọc (sức sống mãnh liệt, không thể bị tiêu diệt) [thành ngữ]
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.
lửa đồng thiêu không tàn, gió xuân thổi lại mọc (sức sống bất diệt, không thể tiêu diệt) [thành ngữ]
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.
lửa đồng đốt mãi không tàn, gió xuân thổi lại xanh tươi (sức sống mãnh liệt không thể dập tắt) [thành ngữ]
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
lửa đồng không thiêu hết, gió xuân thổi lại mọc (sức sống mãnh liệt, không thể bị tiêu diệt) [thành ngữ]
lửa đồng không thiêu hết, gió xuân thổi lại mọc (sức sống mãnh liệt, không thể bị tiêu diệt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.