- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
Chúng tôi đi công viên động vật hoang dã để xem động vật.
công viên động thực vật hoang dã; vườn thú dã sinh
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
Chúng tôi đi công viên động vật hoang dã để xem động vật.
công viên động thực vật hoang dã; vườn thú dã sinh
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.