- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
Anh ấy dùng camera giấu kín để chụp lén.
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
Anh ấy dùng camera giấu kín để chụp lén.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
camera lỗ kim; camera ẩn siêu nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.