- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
biến mất không để lại dấu vết; bặt vô âm tín [thành ngữ]
Anh ấy đã biến mất không dấu vết.
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
biến mất không để lại dấu vết; bặt vô âm tín [thành ngữ]
Anh ấy đã biến mất không dấu vết.
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
biến mất không để lại dấu vết; bặt vô âm tín [thành ngữ]
biến mất không để lại dấu vết; bặt vô âm tín [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.