- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
kính bảo hộ; kính bảo vệ mắt
Xin hãy đeo kính bảo hộ.
kính bảo hộ; kính bảo vệ mắt
Xin hãy đeo kính bảo hộ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
kính bảo hộ; kính bảo vệ mắt
kính bảo hộ; kính bảo vệ mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.