- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
mực chống hàn; lớp phủ chống hàn (trên bảng mạch)
Solder mask là vật liệu quan trọng của bảng mạch.
mực chống hàn; lớp phủ chống hàn (trên bảng mạch)
Solder mask là vật liệu quan trọng của bảng mạch.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
mực chống hàn; lớp phủ chống hàn (trên bảng mạch)
mực chống hàn; lớp phủ chống hàn (trên bảng mạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.