- 扌thủ(tay)
- 当đương(đối mặt, đảm đương)
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
中用力量或东西拦住不让通过yòng lìliàng huò dōngxi lánzhù búràng tōngguò
Anh ấy đã chặn đường tôi.
che khuất; che lấp; chắn lại
中用东西放在前面,让人或物不能通过yòng dōngxi fàng zài qiánmiàn、ràng rén huò wù búnéng tōngguò
dừng lại; đứng lại
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
中用力量或东西拦住不让通过yòng lìliàng huò dōngxi lánzhù búràng tōngguò
Anh ấy đã chặn đường tôi.
che khuất; che lấp; chắn lại
中用东西放在前面,让人或物不能通过yòng dōngxi fàng zài qiánmiàn、ràng rén huò wù búnéng tōngguò
dừng lại; đứng lại
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
ngăn chặn; kiềm chế; chặn đứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中使某物停止前进或移动shǐ mǒuwù tíngzhǐ qiánjìn huò yídòng
Anh ấy đã chặn đường tôi đi.
中使某物停止前进或移动shǐ mǒuwù tíngzhǐ qiánjìn huò yídòng
Anh ấy đã chặn đường tôi đi.