- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
bản đồ enzyme giới hạn (trong genomics)
Bản đồ enzyme giới hạn là một công cụ quan trọng trong genomics.
bản đồ enzyme giới hạn; sơ đồ cắt enzyme giới hạn
Bản đồ enzyme giới hạn là một công cụ quan trọng trong nghiên cứu sinh học.
bản đồ enzyme giới hạn (trong genomics)
Bản đồ enzyme giới hạn là một công cụ quan trọng trong genomics.
bản đồ enzyme giới hạn; sơ đồ cắt enzyme giới hạn
Bản đồ enzyme giới hạn là một công cụ quan trọng trong nghiên cứu sinh học.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
bản đồ enzyme giới hạn (trong genomics)
bản đồ enzyme giới hạn (trong genomics)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.