- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
chất tẩy cặn; chất tẩy rửa
Loại chất tẩy cặn này rất dễ sử dụng.
chất tẩy cặn; chất tẩy rửa
Loại chất tẩy cặn này rất dễ sử dụng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất tẩy cặn; chất tẩy rửa
chất tẩy cặn; chất tẩy rửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.