- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]
Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống như người bình thường.
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]
Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống như người bình thường.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.