- 女nữ(người phụ nữ)
- 生sinh(sinh ra)
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]
Anh ấy sống ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]
Anh ấy sống ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.