- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
kính áp tròng
Tôi đeo kính áp tròng.
kính áp tròng
Tôi cần một cặp kính áp tròng.
kính áp tròng
Tôi đeo kính áp tròng.
kính áp tròng
Tôi cần một cặp kính áp tròng.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
kính áp tròng
kính áp tròng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.