- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn úp mở.
nói mơ hồ; ăn nói úp úp mở mở [thành ngữ]
Anh ấy nói úp mở, không chịu nói ra sự thật.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện luôn úp mở.
nói mơ hồ; ăn nói úp úp mở mở [thành ngữ]
Anh ấy nói úp mở, không chịu nói ra sự thật.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.