- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
ẩn danh; sống ẩn dật [thành ngữ]
Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống bình yên.
ẩn danh; sống ẩn dật [thành ngữ]
Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống bình yên.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ẩn danh; sống ẩn dật [thành ngữ]
ẩn danh; sống ẩn dật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.