- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó nắm bắt.
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
Suy nghĩ của anh ấy luôn khó nắm bắt.
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
khó nắm bắt; khó đoán; khó lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.