- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó lay chuyển; khó lung lay
Quyết định này khó có thể thay đổi.
khó lay chuyển; vững chắc khó lung lay
Quan niệm truyền thống này khó mà lay chuyển được.
khó lay chuyển; khó lung lay
Quyết định này khó có thể thay đổi.
khó lay chuyển; vững chắc khó lung lay
Quan niệm truyền thống này khó mà lay chuyển được.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
khó lay chuyển; khó lung lay
khó lay chuyển; khó lung lay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.