- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó khăn; vấn đề nan giải; chỗ khó xử
Anh ấy có rất nhiều khó khăn.
khó khăn; vấn đề nan giải; chỗ khó xử
Anh ấy có rất nhiều khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
khó khăn; vấn đề nan giải; chỗ khó xử
khó khăn; vấn đề nan giải; chỗ khó xử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.