- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chữ khó đọc hoặc khó viết
Chữ này là chữ khó.
chữ khó đọc hoặc khó viết
Chữ này là chữ khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ khó đọc hoặc khó viết
chữ khó đọc hoặc khó viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.