- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó hiểu
Cuốn sách này rất khó hiểu.
Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.
khó hiểu
Cuốn sách này rất khó hiểu.
Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
khó hiểu
khó hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.