- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
Anh ta đã phạm tội, khó thoát khỏi lưới pháp luật.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
khó thoát khỏi lưới pháp luật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.