- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
bài toán khó; vấn đề nan giải
中不容易解决的问题bù róngyì jiějué de wèntí
Đây là một vấn đề khó.
bài toán khó; vấn đề nan giải
中不容易解决的问题bù róngyì jiějué de wèntí
Đây là một vấn đề khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
bài toán khó; vấn đề nan giải
bài toán khó; vấn đề nan giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.