- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
họ sẻ hạt (Fringillidae); chim sẻ (họ Fringillidae)
Chim sẻ là một loại chim.
họ sẻ hạt (Fringillidae); chim sẻ (họ Fringillidae)
Chim sẻ là một loại chim.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
họ sẻ hạt (Fringillidae); chim sẻ (họ Fringillidae)
họ sẻ hạt (Fringillidae); chim sẻ (họ Fringillidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.