- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng xuất chúng và mưu lược lớn lao [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà lãnh đạo có tài năng và chiến lược vĩ đại.
tài năng xuất chúng và mưu lược lớn lao [thành ngữ]
Anh ấy là một nhà lãnh đạo có tài năng và chiến lược vĩ đại.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
tài năng xuất chúng và mưu lược lớn lao [thành ngữ]
tài năng xuất chúng và mưu lược lớn lao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.