- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
mộ tập thể; hố chôn tập thể
Ở đây có một ngôi mộ tập thể.
mộ tập thể; hố chôn tập thể
Ở đây có một ngôi mộ tập thể.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
mộ tập thể; hố chôn tập thể
mộ tập thể; hố chôn tập thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.