- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập đoàn quân
Tập đoàn quân này có mười vạn người.
tập đoàn quân; quân đoàn
Tập đoàn quân là một bộ phận cấu thành của quân đội.
tập đoàn quân
Tập đoàn quân này có mười vạn người.
tập đoàn quân; quân đoàn
Tập đoàn quân là một bộ phận cấu thành của quân đội.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
tập đoàn quân
tập đoàn quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.