- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
sách/album sưu tập tem
Anh ấy có một cuốn tập ảnh tem.
cuốn album tem; tập sưu tập tem
Anh ấy có một cuốn sổ tem.
sách/album sưu tập tem
Anh ấy có một cuốn tập ảnh tem.
cuốn album tem; tập sưu tập tem
Anh ấy có một cuốn sổ tem.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
sách/album sưu tập tem
sách/album sưu tập tem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.