- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
Anh ấy cho rằng làm thơ là những việc vặt vãnh.
tài mọn; tiểu xảo vặt vãnh [thành ngữ]
Điêu trùng triện khắc là kỹ năng nhỏ.
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
Anh ấy cho rằng làm thơ là những việc vặt vãnh.
tài mọn; tiểu xảo vặt vãnh [thành ngữ]
Điêu trùng triện khắc là kỹ năng nhỏ.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
tài mọn vặt vãnh; văn chương vụn vặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.