- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
trạng thái chờ bằng không (tin học)
trạng thái chờ bằng không (tin học)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
trạng thái chờ bằng không (tin học)
trạng thái chờ bằng không (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.