- 雨vũ(mưa)
- 而nhi(mà, còn)
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
Thuyết nhu cầu của Maslow rất nổi tiếng.
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
Thuyết nhu cầu của Maslow rất nổi tiếng.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
thuyết thứ bậc nhu cầu (của Maslow)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.