- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
gây chấn động trong và ngoài nước [thành ngữ]
Tin tức này làm chấn động cả thế giới.
gây chấn động trong và ngoài nước [thành ngữ]
Tin tức này làm chấn động cả thế giới.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
gây chấn động trong và ngoài nước [thành ngữ]
gây chấn động trong và ngoài nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.