- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
ký tự không thuộc bảng chữ Latinh
Tài liệu này chứa các ký tự không phải Latin.
ký tự không thuộc bảng chữ Latinh
Tài liệu này chứa các ký tự không phải Latin.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
ký tự không thuộc bảng chữ Latinh
ký tự không thuộc bảng chữ Latinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.