- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít ai giữ được đến cuối cùng [thành ngữ]
hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít ai giữ được đến cuối cùng [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít ai giữ được đến cuối cùng [thành ngữ]
hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít ai giữ được đến cuối cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.