- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
biến đổi gió đột ngột; gió đứt (khí tượng học)
Gió giật là một hiện tượng thời tiết nguy hiểm.
biến đổi gió đột ngột; gió đứt (khí tượng học)
Gió giật là một hiện tượng thời tiết nguy hiểm.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến đổi gió đột ngột; gió đứt (khí tượng học)
biến đổi gió đột ngột; gió đứt (khí tượng học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.