- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
vô vàn duyên dáng; quyến rũ muôn phần [thành ngữ]
Cô ấy quyến rũ, thu hút ánh nhìn của mọi người.
vô vàn duyên dáng; quyến rũ muôn phần [thành ngữ]
Cô ấy quyến rũ, thu hút ánh nhìn của mọi người.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
vô vàn duyên dáng; quyến rũ muôn phần [thành ngữ]
vô vàn duyên dáng; quyến rũ muôn phần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.