- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
sự nghiệp thăng tiến, phát đạt như gió thổi nước dâng [thành ngữ]
hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
sự nghiệp thăng tiến, phát đạt như gió thổi nước dâng [thành ngữ]
hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.