- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ăn không chê gạo giã kỹ, thịt thái mỏng không chê nhỏ (cầu kỳ trong ăn uống) [thành ngữ]
ăn không chê gạo trắng, thịt thái không chê mỏng (chỉ người kén ăn cầu kỳ) [thành ngữ]
Ăn không chê gạo trắng, thịt không chê thái mỏng.
ăn không chê gạo giã kỹ, thịt thái mỏng không chê nhỏ (cầu kỳ trong ăn uống) [thành ngữ]
ăn không chê gạo trắng, thịt thái không chê mỏng (chỉ người kén ăn cầu kỳ) [thành ngữ]
Ăn không chê gạo trắng, thịt không chê thái mỏng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
ăn không chê gạo giã kỹ, thịt thái mỏng không chê nhỏ (cầu kỳ trong ăn uống) [thành ngữ]
ăn không chê gạo giã kỹ, thịt thái mỏng không chê nhỏ (cầu kỳ trong ăn uống) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.