- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]
Anh ấy ăn không ngồi rồi, chẳng làm gì cả.
ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]
Anh ta ăn no cả ngày, không có việc gì làm.
ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]
Anh ấy ăn không ngồi rồi, chẳng làm gì cả.
ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]
Anh ta ăn no cả ngày, không có việc gì làm.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]
ăn no suốt ngày, chẳng dùng tâm trí vào việc gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.