- 馬mã(ngựa)
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
phanh đỗ xe; phanh tay
Xin hãy kéo phanh tay lên.
phanh đỗ xe; phanh tay
Xin hãy kéo phanh tay lên.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
phanh đỗ xe; phanh tay
phanh đỗ xe; phanh tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.