- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
lên tiếng phản đối bất công; kêu oan thay người khác
Anh ấy kêu oan cho người nghèo.
lên tiếng phản đối sự bất công; kêu oan thay cho người khác
Anh ấy lên tiếng bênh vực bạn bè.
lên tiếng phản đối bất công; kêu oan thay người khác
Anh ấy kêu oan cho người nghèo.
lên tiếng phản đối sự bất công; kêu oan thay cho người khác
Anh ấy lên tiếng bênh vực bạn bè.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
lên tiếng phản đối bất công; kêu oan thay người khác
lên tiếng phản đối bất công; kêu oan thay người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.