- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
dưới; bên dưới; phía dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dưới; bên dưới; phía dưới
中在…的下面;低于…的位置zài de xiàmiàn、dī yú de wèizhì
Ở dưới gầm bàn.
bên dưới; phía dưới
中在某人或某物的下面;在某事物的管理或控制下zài mǒurén huò mǒuwù de xiàmiàn; zài mǒu shìwù de guǎnlǐ huò kòngzhì xià
Dưới sự hướng dẫn của giáo viên, tôi tiến bộ rất nhanh.
chưa đến; chưa tới; dưới (mức)
中比...低;不足;少于bǐ...dī;búzú;shǎoyú
dưới; bên dưới; phía dưới
中在…的下面;低于…的位置zài de xiàmiàn、dī yú de wèizhì
Ở dưới gầm bàn.
bên dưới; phía dưới
中在某人或某物的下面;在某事物的管理或控制下zài mǒurén huò mǒuwù de xiàmiàn; zài mǒu shìwù de guǎnlǐ huò kòngzhì xià
Dưới sự hướng dẫn của giáo viên, tôi tiến bộ rất nhanh.
chưa đến; chưa tới; dưới (mức)
中比...低;不足;少于bǐ...dī;búzú;shǎoyú
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.