- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
ban nhạc; đội nhạc; dàn nhạc
中演奏音乐的一群音乐家yǎnzòu yīnyuè de yī qún yīnyuèjiā
Tôi thích ban nhạc này.
ban nhạc; nhóm nhạc
中演奏音乐的组织或团体yǎnzòu yīnyuè de zǔzhī huò tuántǐ
ban nhạc; đội nhạc
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
ban nhạc; đội nhạc; dàn nhạc
中演奏音乐的一群音乐家yǎnzòu yīnyuè de yī qún yīnyuèjiā
Tôi thích ban nhạc này.
ban nhạc; nhóm nhạc
中演奏音乐的组织或团体yǎnzòu yīnyuè de zǔzhī huò tuántǐ
ban nhạc; đội nhạc
中演奏音乐的组织,由多个音乐家组成yǎnzòu yīnyuè de zǔzhī, yóu duōge yīnyuèjiā zǔchéng
Anh ấy thích ban nhạc này.
ban nhạc; đội nhạc; dàn nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích ban nhạc này.