- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
quân đoàn; binh đoàn
中军队的一个大的组织单位jūnduì de yīgè dà de zǔzhī dānwèi
Quân đoàn này có năm nghìn người.
quân đoàn; binh đoàn
中大规模的军队组织;多个军队单位的集合体dà guīmó de jūnduì zǔzhī;duō ge jūnduì dānwèi de jíhéti
Quân đoàn này rất mạnh.
quân đoàn; binh đoàn
中军队的一个大的组织单位jūnduì de yīgè dà de zǔzhī dānwèi
Quân đoàn này có năm nghìn người.
quân đoàn; binh đoàn
中大规模的军队组织;多个军队单位的集合体dà guīmó de jūnduì zǔzhī;duō ge jūnduì dānwèi de jíhéti
Quân đoàn này rất mạnh.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
quân đoàn; binh đoàn
quân đoàn; binh đoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.