- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
中化学中由原子结合成的最小物质单位huàxué zhōng yóu yuánzǐ jiéhé chéngde zuìxiǎo wùzhì dānyuán
Phân tử nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
tử số (trong phân số); phân tử (hóa học)
中分数中上面的数字fēnshù zhōng shàngmiàn de shùzì
Tử số của phân số này là ba.
phần tử; thành phần
中组成某种物质或群体的基本单位zǔchéng mǒuzhǒng wùzhì huò qúntǐ de jīběn dānwèi
Chưa có định nghĩa cho từ này.
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
中化学中由原子结合成的最小物质单位huàxué zhōng yóu yuánzǐ jiéhé chéngde zuìxiǎo wùzhì dānyuán
Phân tử nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
tử số (trong phân số); phân tử (hóa học)
中分数中上面的数字fēnshù zhōng shàngmiàn de shùzì
Tử số của phân số này là ba.
phần tử; thành phần
中组成某种物质或群体的基本单位zǔchéng mǒuzhǒng wùzhì huò qúntǐ de jīběn dānwèi
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
phần tử; thành phần
phân tử (hóa học); tử số (toán học); phần tử (trong một nhóm)
phần tử; thành phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.